Thông tin dự án “Khu tâm linh Thiên Trì” tại Hồ Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
I. Thông tin dự án:
1. Tên dự án: “Khu tâm linh Thiên Trì”
2. Địa điểm thực hiện dự án: Tại Hồ Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
3. Diện tích đất dự kiến sử dụng: 136.439,6 m2 (Khoảng 13,64 ha).
4. Hiện trạng, nguồn gốc khu đất:
- Hiện trạng: Đất đang được người dân canh tác trồng lúa;
- Nguồn gốc đất: Đất do UBND huyện Lắk quản lý.
5. Mục tiêu dự án:
6. Quy mô dự án:
- Diện tích dự kiến sử dụng: 136.439,6 m2 (Khoảng 13,64 ha).
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch: 136.439,6 m2 (Khoảng 13,64 ha) (đã trừ diện tích đất thuộc lộ giới và diện tích đất không phù hợp quy hoạch);
- Công suất thiết kế và sản phẩm, dịch vụ cung cấp:
+ Là nơi thắp hương niệm Phật, gửi gắm tinh thần, cầu an của người dân địa phương và du khách thập phương.
+ Các sản phẩm, dịch vụ khác:
Trồng dược liệu: 22,3 tấn/năm
Trồng tre: 100,0 tấn/năm (măng tre, thân tre, lá tre,…)
Chở khách bằng tàu cano: 146.000,0 lượt khách/năm
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến:
Bảng tổng hợp quy mô diện tích xây dựng công trình
| I | Hạng mục công trình | Diện tích đất (m2) | Diện tích xây dựng (m2) | Tầng cao (Tầng) | Diện tích sàn (m2) | Mật độ xây dựng gộp (%) | Tỷ lệ chiếm đất (%) |
| A | Khu tâm linh | 125.285,1 | 91,82 | ||||
| 1 | Khu tượng đài Quán Âm | 10.000,0 | 38 m | - | - | 7,33 | |
| 2 | Điện Phật | 1.080,0 | 1.080,0 | 1 | 1.080,0 | 0,79 | 0,79 |
| 3 | Tổ đường | 500,0 | 500,0 | 1 | 500,0 | 0,37 | 0,37 |
| 4 | Khu tiếp khách, ăn uống sinh hoạt chung | 500,0 | 500,0 | 1 | 500,0 | 0,37 | 0,37 |
| 5 | Nội viện | 200,0 | 200,0 | 1 | 200,0 | 0,15 | 0,15 |
| 6 | Bếp ăn, nhà ăn | 500,0 | 500,0 | 1 | 500,0 | 0,37 | 0,37 |
| 7 | Khuôn viên, cây xanh cảnh quan | 99.976,6 | - | - | 73,28 | ||
| 8 | Đường nội bộ, HTKT | 12.528,5 | - | - | 9,18 | ||
| B | Khu trồng dược liệu | 11.154,5 | 8,18 | ||||
| C | Cầu tàu | - | - | - | |||
| TỔNG CỘNG | 136.439,6 | 2.780,0 | 2.780,0 | 2,04 | 100,0 | ||
7. Tổng mức đầu tư dự kiến: 34.479.813.000 đồng (Ba mươi bốn tỷ, bốn trăm bảy mươi chín triệu, tám trăm mười ba nghìn đồng) và tương đương 1.351.937 USD (Một triệu, ba trăm năm mươi mốt nghìn, chín trăm ba mươi bảy đô la Mỹ).
8. Tiến độ dự kiến thực hiện dự án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
- Tiến độ dự kiến góp vốn:
| STT | Tiến độ góp vốn | Tỷ lệ vốn góp (%) |
| 1 | Quý IV/2024 đến Quý I/2027 | 75,24% |
| 2 | Quý IV/2029 đến Quý I/2032 | 24,76% |
| TỔNG CỘNG | 100% | |
- Tiến độ huy động các nguồn vốn: Không có
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư:
- Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động giai đoạn 1 của dự án là 36 tháng kể từ ngày cấp phép đầu tư dự án, trong đó các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư như sau:
+ Thời gian chuẩn bị đầu tư: 12 tháng
+ Thời gian xây dựng và hoàn thành dự án giai đoạn 1: 24 tháng.
- Đến năm 2030, dự án sẽ tiếp tục thực hiện và hoàn thiện giai đoạn 2, đưa giai đoạn 2 đi vào hoạt động, trong đó:
+ Thời gian bắt đầu thực hiện giai đoạn 2: Quý I/2030
+ Thời gian xây dựng và hoàn thiện dự án: 36 tháng
- Thời gian góp vốn tương ứng với tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành, cụ thể:
| Thời gian góp vốn | Thời gian thực hiện dự án | |
| Giai đoạn 1 | Quý IV/2024 đến Quý I/2027 | Quý I/2026 đến Quý IV/2027 |
| Giai đoạn 2 | Quý IV/2029 đến Quý I/2032 | Quý I/2030 đến Quý IV/2032 |
BBT
]]>