| STT | Tên báo cáo | Năm báo cáo | Biểu mẫu | Số Quyết định/ Văn bản công bố |
Ngày công bố | Đường dẫn toàn văn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tình hình sử dụng dự phòng ngân sách địa phương, dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương và quỹ dự trữ tài chính quý I năm 2026 | 2026 | 4778/UBND-ĐTKT | 10/04/2026 | ||
| 2 | Ước thực hiện chi ngân sách nhà nước quý I năm 2026 | 2026 | 4778/UBND-ĐTKT | 10/04/2026 | ||
| 3 | Ước thực hiện thu ngân sách nhà nước quý I năm 2026 | 2026 | 4778/UBND-ĐTKT | 10/04/2026 | ||
| 4 | Tình hình cân đối ngân sách địa phương quý I năm 2026 | 2026 | 4778/UBND-ĐTKT | 10/04/2026 | ||
| 5 | Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2026 | 2026 | Biểu số 58/CK-NSNN | 228/QĐ-UBND | 15/01/2026 | |
| 6 | Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã năm 2026 | 2026 | Biểu số 56/CK-NSNN | 228/QĐ-UBND | 15/01/2026 | |
| 7 | Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm 2026 | 2026 | Biểu số 55/CK-NSNN | 228/QĐ-UBND | 15/01/2026 | |
| 8 | Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2026 | 2026 | Biểu số 54/CK-NSNN | 228/QĐ-UBND | 15/01/2026 | |
| 9 | Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2026 | 2026 | Biểu số 53/CK-NSNN | 228/QĐ-UBND | 15/01/2026 | |
| 10 | Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm 2026 | 2026 | Biểu số 52/CK-NSNN | 228/QĐ-UBND | 15/01/2026 |